Home / Tin Tức / Tài Chính - Bảo Hiểm / Tỷ giá hạch toán ngoại tệ trong tháng 11/2019

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ trong tháng 11/2019

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ trong tháng 11/2019

Tỷ giá hạch toán này được áp dụng trong nghiệp vụ quy đổi và hạch toán thu chi Ngân sách Nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước…

Ảnh minh họa

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Trong đó, tỷ giá hạch toán giữa VND với USD tháng 11/2019 là 1 USD = 23.155 đồng.

Đầu tư an toàn, lợi nhuận cao?

Ngoài ra, tỷ giá hạch toán giữa VND với các ngoại tệ khác được thực hiện theo:

TÊN NƯỚC TÊN NGOẠI TỆ Ký hiệu ngoại tệ Ngoại tệ/VNĐ
Bằng số Bằng chữ
SLOVAKIA SLOVAKKORUNA 9 SKK 1,074
MOZAMBIQUE MOZAMBICAN METICAL 10 MZN 373
NICARAGUA CORDOBA ORO 11 NIO 688
CHÂU ÂU EURO 14 EUR 25,728
GUINÉ – BISSAU GUINEA BISSAU PESO 15 GWP
HONDURAS LEMPIRA 16 HNL 942
ALBANIA LEK 17 ALL 210
BA LAN ZLOTY 18 PLN 6,077
BULGARIA LEV 19 BGN 13,231
LIBERIA LIBERIAN DOLLAR 20 LRD 110
HUNGARY FORINT 21 HUF 79
SNG (NGA) RUSSIAN RUBLE (NEW) 22 RUB 363
MÔNG CỔ TUGRIK 23 MNT 9
RUMANI LEU 24 RON 5,435
TIỆP KHẮC CZECH KORUNA 25 CZK 1,014
TRUNG QUỐC YAN RENMINBI 26 CNY 3,289
CHDCND TRIỀU TIÊN NORTH KOREAN WON 27 KPW 178
CUBA CUBAN PESO 28 CUP 23,155
LÀO KIP 29 LAK 3
CAMPUCHIA RIEL 30 KHR 6
PAKISTAN PAKISTAN RUPEE 31 PKR 149
ARGENTINA ARGENTINE PESO 32 ARS 388
ANH VÀ BẮC IRELAND POUND STERLING 35 GBP 30,071
HÔNG KÔNG HONGKONG DOLLAR 36 HKD 2,953
PHÁP FRENCH FRANC 38 FRF 3,116
THỤY SĨ SWISS FRANC 39 CHF 23,389
CHLB ĐỨC DEUTSCH MARK 40 DEM 10,430
NHẬT BẢN YEN 41 JPY 213
BỒ ĐÀO NHA PORTUGUESE ESCUDO 42 PTE 25,728
GUINÉE GUINEA FRANC 43 GNF 3
SOMALIA SOMA SHILING 44 SOS 40
THÁI LAN BAHT 45 THB 767
BRUNEI DARUSSALAM BRUNEI DOLLAR 46 BND 17,026
BRASIL BRAZILIAN REAL 47 BRL 5,803
THỤY ĐIỂN SWEDISH KRONA 48 SEK 2,404
NA UY NORWEGIAN KRONE 49 NOK 2,525
ĐAN MẠCH DANISH KRONE 50 DKK 3,461
LUCXEMBOURG LUXEMBOURG FRANC 51 LUF 507
ÚC AUSTRALIAN DOLLAR 52 AUD 15,969
CANADA CANADIAN DOLLAR 53 CAD 17,542
SINGAPORE SINGAPORE DOLLAR 54 SGD 17,026
MALAYSIA MALAYSIAN RINGGIT 55 MYR 5,539
ALGÉRIE ALGERIAN DINAR 56 DZD 194
YEMEN YEMENI RIAL 57 YER 93
IRAQ IRAQI DINAR 58 IQD 19
LIBYA LEBANESE DINAR 59 LYD 16,539
TUNISIA TUNISIAN DINAR 60 TND 8,211
BỈ BELGIAN FRANC 61 BEF 25,728
MAROC MOROCCAN DIRHAM 62 MAD 2,412
COLOMBIA COLOMBIAN PESO 63 COP 7
CÔNG GÔ CFA FRANC BEAC 64 XAF 40
ANGOLA KWANZA REAJUSTADO 65 AOR 47
HÀ LAN NETHERLANDS GUILDER 66 NLG 25,728
MALI CFA FRANC BEAC 67 XOF 40
MYANMA KYAT 68 MMK 15
AI CẬP EGYPTIAN POUND 69 EGP 1,438
SYRIA SYRIAN POUND 70 SYP 53
LI BĂNG LIBIAN POUND 71 LBP 15
ETHIOPIA ETHIOPIAN BIRR 72 ETB 793
IRELAND EURO 73 EUR 25,728
THỔ NHĨ KỲ NEW TURKISH LIRA 74 TRY 4,055
ITALY EURO 75 EUR 25,728
PHẦN LAN EURO 76 EUR 25,728
MEXICO MAXICAN PESO 77 MXN 1,214
PHILIPPINES PHILIPINE PESO 78 PHP 456
PARAGUAY GUARANI 79 PYG 4
HY LẠP EURO 80 EUR 25,728
ẤN ĐỘ INDIAN RUPEE 81 INR 326
SRI LANKA SRILANCA RUPEE 82 LKR 128
BANGLADESH TAKA 83 BDT 274
INDONESIA RUPIAH 84 IDR 2
ÁO SCHILLING 85 ATS 25,728
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ SDR 86 SDR
ECUADOR SUCRE 87 ECS 1
NEW ZEALAND NEWZELAND DOLLAR 88 NZD 14,843
DJIBOUTI DJIBOUTI FRANC 89 DJF 130
TÂY BAN NHA EURO 90 EUR 25,728
PERU NUEVO SOL 92 PEN 6,933
PANAMA BALBOA 93 PAB 23,155
ĐÀI LOAN NEW TAIWAN DOLLAR 94 TWD 762
MA CAO PATACA 95 MOP 2,869
IRAN IRANIAN RIAL 96 IRR 1
CÔ OÉT KUWAITI DINAR 97 KWD 77,183
HÀN QUỐC WON 98 KRW 20
KHỐI CÁC NƯỚC XHCN RÚP CHUYỂN NHƯỢNG 100 RCN 23,155
ĐÔNG ĐỨC EAST GERMAN MARK 101 DDM 10,430
AFGHANISTAN AFGHAN AFGHANI 102 AFN 297
BAHAMAS BAHAMIAN DOLLAR 103 BSD 23,155
BAHRAIN BAHARAINI DINAR 104 BHD 60,934
BARBADOS BARBADOS DOLLAR 105 BBD 11,578
BELIZE BELIZE DOLLAR 106 BZD 11,636
MADAGASCAR MALAGASY ARIARY 107 MGA 6
ISRAEL NEW ISRAELI SHEKEL 108 ILS 6,578
JAMAICA JAMACAN DOLLAR 109 JMD 168
BOLIVIA BOLIVIANO 110 BOB 3,385
COSTA RICA COSTA RICAN COLON 111 CRC 40
GHANA CEDI 112 GHC 3
GUATEMALA QUETZAL 113 GTQ 2,999
MAURITANIA OUGUIYA 114 MRO 65
NEPAL NEPALESE RUPEE 115 NPR 204
NIGERIA NAIRA 116 NGN 76
SIERRA LEONE LEONE 117 SLL 2
NAM PHI RAND 118 ZAR 1,548
LESOTHO RAND 119 ZAR 1,548
URUGUAY PESO URUGUAYO 120 UYU 619
VENEZUELA BOLIVAR 121 VEF 0
CYPRUS CYPRUS POUND 122 CYP 25,728
TIỆP KHẮC (CŨ) CZECH KORUNA 123 CSK 1,014
SLOVENIA EURO 124 EUR 25,728
SOLOMON ISLANDS SOLOMON ISLANDS DOLLAR 125 SBD 2,757
ZAMBIA KWACHA 126 ZMK 4
ICELAND ICELAND KRONA 128 ISK 188
RWANDA RWANDA FRANC 129 RWF 26
MONTSERRAT EAST CARIBEAN DOLLAR 130 XCD 8,608
SAINT HELENA ST. HELENA POUND 131 SHP 17,950
SAINT KITTS AND NEVIS EAST CARIBEAN DOLLAR 132 XCD 8,608
SAINT LUCIA EAST CARIBIAN DOLLAR 133 XCD 8,608
LATVIA EURO 134 EUR 25,728
ARMENIA ARMENIAN DRAM 135 AMD 49
ARUBA ARUBAN GUILDER 136 AWG 13,008
GIOOC ĐA NI JORDANIAN DINAR 137 JOD 32,613
KAZAKHSTAN TENGE 138 KZT 60
HAITI GOURDE 139 HTG 249
KENYA KENYAN SHILING 140 KES 225
MOLDOVA MOLDOVAN LEU 141 MDL 1,330
QATA QATARI RIAL 142 QAR 6,361
WALLIS & FUTUNA ISLANDS CFP FRANC 143 XPF 217
FRENCH POLYNESIA CFP FRANC 144 XPF 217
MAURITIUS MAURITUS RUPEE 145 MUR 639
ST. VINCENT& THE GRENADINES EAST CARIBIAN DOLLAR 146 XCD 8,608
USSR RUP XO VIET 147 USR 363
ĐÔNG SAHARA MOROCCAN DIRHAM 148 MAD 2,412
LITHUANIA LITHUANIAN LITAS 149 LTL 8,125
SAMOA TALA 150 WST 8,420
UZBEKISTAN UZBEKISTAN SUM 151 UZS 2
VANUATU VATU 152 VUV 203
GIBRALTA GIBRALTAR POUND 153 GIP 17,950
OMAN RIAL OMANI 154 OMR 60,934
SWAZILAND LILANGENI 155 SZL 1,548
FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) FALKLAND ISLANDS POUND 156 FKP 17,950
GRENADA EAST CARIBIAN DOLLAR 157 XCD 8,608
FIJI FIJI DOLLAR 158 FJD 10,622
UGANDA UGANDA SHILING 159 UGX 6
CAPE VERDE CAPE VERDE ESCUDO 160 CVE 234
NETH. ANTILLES NETH.ANTILLIAN GUILDER 161 ANG 13,384
UKRAINA HRYVNIA 162 UAH 927
CAYMAN ISLANDS CAYMAN ISLANDS DOLLAR 163 KYD 28,238
UNITED ARAB EMIRATES UAE DIRHAM 164 AED 6,309
MALDIVES RUFIYAA 165 MVR 1,508
COMOROS COMORO FRANC 166 KMF 52
CHILÊ UNIDADES DE FOMENTO 167 CLF 31
CỘNG HOÀ CÔNG GÔ FRANC CONGOLAIS 168 CDF 14
ERITREA NAKFA 169 ERN 1,533
ZAMBIA DALASI 170 GMD 459
ANGÔLA ANGOLAN KWANZA 171 AOA 47
CHILÊ CHILEAN PESO 172 CLP 31
COOK ISLANDS NEW ZWALAND DOLLAR 173 NZD 14,843
ESTONIA EURO 174 EUR 25,728
GEORGIA LARI 175 GEL 7,823
ANGUILLA EAST CARIBIAN DOLLAR 176 XCD 8,608
NEW CALEDONIA CFP FRANC 177 XPF 217
ANTIGUA AND BARBUDA EAST CARIBIAN DOLLAR 178 XCD 8,608
BERMUDA BERMUDIAN DOLLAR 179 BMD 23,155
BURUNDI BURUNDI FRANC 180 BIF 12
CROATIA KUNA 181 HRK 3,472
GUYANA GUYANA DOLLAR 182 GYD 112
MALTA EURO 183 EUR 25,728
SEYCHELLES SEYCHELLESS RUPEE 184 SCR 1,703
NAMIBIA NAMIBIA DOLLAR 185 NAD 1,548
EL SALVADOR EL SALVADOR COLON 186 SVC 2,646
NAMIBIA RAND 187 ZAD 1,548
LESOTHO LOTI 188 LSL 1,548
TURKMENISTAN MANAT 189 TMM 2
SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE DOBRA 190 STD 1
Ả RẬP XÊÚT SAUDI RYAL 191 SAR 6,175
MEXICO MEX.UNIDAD DE INVERSIOR 192 MXV 1,214
BHUTAN NGULTRUM 193 BTN 327
SUDAN SUDANESE DINAR 194 SDD 116
BOLIVIA MVDOL 195 BOV 3,385
SURINAME SURINAME DOLLAR 196 SRD 3,129
BELARUS BELARUSIAN RUBLE 197 BYB 1
BOSNIA AND HERZEGOVINA CONVERTIBLE MARKS 198 BAM 13,156
AZERBAIJAN AZERBAIJANIAN MANAT 199 AZN 13,701
BOTSWANA PULA 200 BWP 2,109
ECUADOR UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) 201 ECV 1
TONGA PAANGA 202 TOP 9,648
DOMINICA EAST CARIBIAN DOLLAR 203 XCD 8,608
TRINIDAD AND TOBAGO TRINIDAD &TOBACO DOLLAR 204 TTD 3,435
ANDORRA EURO 205 EUR 25,728
CỘNG HOÀ DOMINICANA DOMINICAN PESO 206 DOP 439
ĐÔNG TIMOR RUPIAH 207 IDR 2
PAPUA NEW GUINEA KINA 209 PGK 6,616
TAJIKISTAN TAJIK RUBLE 210 TJR 10
MACEDONIA DENAR 211 MKD 420
TANZANIA TANZANIAN SHILLING 212 TZS 10
KYRGYZSTAN SOM 213 KGS 332
MALAWI KWACHA 214 MWK 32

Bài viết tham khảo từ: http://vneconomy.vn

baodautuvietnam.info

About Baodautuvietnam.info

Check Also

3e91038d366aca34937b

Đầu tư là gì? Đầu tư tài chính là gì? Có những loại đầu tư nào

Đầu tư là một hình thức kiếm tiền hiệu quả mà bất kỳ cá nhân …

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Tham khảo cơ hội đầu tư